Báo cáo Giám sát Môi trường Định kỳ 06 tháng đầu năm 2015
Tên đề tài: BÁO CÁO GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG ĐỊNH KỲ 06 THÁNG ĐẦU NĂM 2015
Ngành: Giám sát môi trường
Tóm tắt nội dung tài liệu:
- Phần I: Thông tin chung
- Thông tin liên lạc của Công ty TNHH MTV Thuộc da Rostaing Việt Nam.
- Tính chất và quy mô hoạt động: Sản xuất các loại da từ nguyên liệu da đã qua sơ chế, với tổng số lao động là 66 người.
- Loại hình hoạt động, công suất: Sản xuất các loại da cấp cho ngành găng tay, giày dép, phụ kiện may mặc với quy mô 32.000 m² da thuộc/tháng, công suất hiện tại 1.000 m² da thuộc/tháng.
- Quy trình sản xuất: Bao gồm các công đoạn ép nước, bào, thuộc lại, nhuộm, sấy và hoàn tất.
- Danh mục máy móc thiết bị: Liệt kê các loại máy móc sử dụng trong sản xuất.
- Nhu cầu nguyên vật liệu, nhiên liệu: Chi tiết các loại nguyên liệu và nhiên liệu sử dụng.
- Nhu cầu sử dụng nước: Tổng nhu cầu khoảng 709 m³/tháng.
- Nhu cầu sử dụng điện: Trung bình 25.333 kWh/tháng.
- Nhu cầu lao động: 66 người.
- Phần II: Các nguồn gây tác động môi trường
- Nguồn phát sinh bụi, khí thải từ sản xuất, phương tiện giao thông.
- Nguồn phát sinh nước thải: Nước thải sinh hoạt và nước thải sản xuất.
- Nguồn phát sinh chất thải rắn: Chất thải rắn sinh hoạt và chất thải rắn sản xuất (bao gồm cả chất thải nguy hại).
- Nguồn phát sinh tiếng ồn và rung động.
- Nguồn gây ô nhiễm nhiệt.
- Nguồn gây sự cố cháy nổ và tai nạn lao động.
- Phần III: Biện pháp giảm thiểu và xử lý các tác động môi trường
- Các biện pháp khống chế khí thải, quản lý chất thải rắn, vệ sinh an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy.
- Kết quả đo đạc, lấy mẫu, phân tích định kỳ các thông số môi trường (không khí, nước thải, khí thải ống khói).
- Kết luận, cam kết và kiến nghị.
Mục lục chi tiết:
I. THÔNG TIN CHUNG
- 1. Thông tin liên lạc
- 2. Tính chất và quy mô hoạt động
- 2.1. Loại hình hoạt động, công suất của nhà máy
- 2.2. Quy trình công nghệ sản xuất
- 2.3. Danh mục máy móc thiết bị
- 3. Nhu cầu nguyên, nhiên vật liệu sử dụng
- 3.1. Nhu cầu nguyên vật liệu
- 3.2. Nhu cầu sử dụng nước
- 3.3. Nhu cầu sử dụng điện
- 3.4. Nhu cầu lao động
II. CÁC NGUỒN GÂY TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
- 2.1. Nguồn phát sinh bụi khí thải
- 2.1.1. Bụi và khí thải phát sinh trong quá trình hoạt động sản xuất
- 2.1.2. Bụi và khí thải phát sinh từ phương tiện giao thông vận tải
- 2.2. Nguồn phát sinh nước thải
- 2.2.1. Nước thải sinh hoạt
- 2.2.3. Nước mưa chảy tràn
- 2.3. Nguồn phát sinh chất thải rắn
- 2.3.1. Chất thải rắn sinh hoạt
- 2.3.2. Chất thải rắn sản xuất
- 2.4. Nguồn phát sinh tiếng ồn và rung động
- 2.5. Ô nhiễm nhiệt
- 2.6. Nguồn gây sự cố cháy nổ – tai nạn lao động
- 2.6.1. Nguồn gây sự cố cháy nổ
- 2.6.2. Tai nạn lao động
III. BIỆN PHÁP GIẢM THIỂU VÀ XỬ LÝ CÁC TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
- 3.1. Biện pháp không chế các tác động môi trường của Công ty
- 3.2. Kết quả đo đạc, lấy mẫu, phân tích định kỳ các thông số môi trường
- 3.2.1. Địa điểm và thời gian giám sát
- 3.2.2. Chất lượng môi trường không khí
- 3.2.3. Chất lượng môi trường nước thải
- 3.2.4. Chất lượng khí thải ống khói lò hơi
4. Kết luận
- 4.1. Kết luận
- 4.2. Cam kết
- 4.3. Kiến nghị
PHỤ LỤC